GIỚI THIỆU
THỐNG KÊ TRUY CẬP
Số người đang online: 38
Số lượt truy cập: 4962589
QUẢNG CÁO

PHÒNG GD – ĐT LỆ THỦY

TRƯỜNG THCS VĂN THỦY

 


 

CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN THU-CHI NGUỒN NSNN, NGUỒN KHÁC

Năm 2019 (Tính đến 31/12/2019)

     (Dùng cho đơn vị dự toán cấp trên và đơn vị dự toán trực tiếp 

sử dụng kinh phí NSNN)

                                                         Đơn vị tính: Đồng

Số TT

Chi tiêu

Số liệu báo cáo

quyết toán

Số liệu quyết toán được duyệt

A

Tổng thu NS và thu sự nghiệp khác

 

 

I

Tổng thu NS theo dự toán giao

 

 

1

Trong đó gồm dự toán năm 2019 giao là

1.809.000.000

1.809.000.000

 

 Kinh phí tự chủ năm 2018 chuyển sang

120.000

120.000

 

Dự toán đã sử dụng đến 30/12

2.621.518.000

2.621.518.000

 

Số dư tại thời điểm 31/12 được chuyển sang năm sau

0

0

 

+ Kinh phí tiền lương và kinh phí khác giao bổ sung

268.000.000

268.000.000

 

+ Mua sắm cơ sở vật chất

390.000.000

390.000.000

 

+ Kinh phí cấp theo NĐ 86

1.008.000

1.008.000

 

+ Kinh phí theo NĐ 116

85.410.000

84.410.000

 

Kinh phí tiết kiệm 10% kiềm chế lạm phát

 

 

2

Số thực rút tại kho bạc

2.621.518.000

2.621.518.000

3

Dự toán còn lại

0

0

4

Tổng kinh phí sử dụng năm 2018

2.621.518.000

2.621.518.000

II

Thu sự nghiệp, thu khác

 

 

 Thu học phí 

10.684.000

10.684.000

 2

  Thu tiền học nghề

0

0

 3

 Thu ôn luyện, học thêm

98.962.582

98.962.582

 4

 Thu phí xe đạp trong năm học

11.340.000

11.340.000

 5

Thu nguồn ủng hộ xã hội hóa  GD NH 2019-2020

58.500.000

58.500.000

6

 Thu nước uống năm học 2019 - 2020

19.500.000

19.500.000

7

Thu giấy kiểm tra

11.700.000

11.700.000

8

Hỗ trợ chi phí học tập cho HS con hộ nghèo

1.500.000

1.500.000

9

Bảo vệ trường

17.250.000

17.250.000

B

Quyết toán ngân sách nhà nước

 

 

 

Mục 6000  - TM  6001

885.776.512

885.776.512

 

                  - TM-6003

121871.455

121871.455

 

-      TM - 6049

74.221.936

74.221.936

 

Mục 6100  - TM  6101

27.459.125

27.459.125

 

-      TM - 6105

46.697.496

46.697.496

 

                  - TM  6107

6.912.000

6.912.000

 

                  - TM  6112

309.640.631

309.640.631

 

                  - TM  6113

3.456.000

3.456.000

 

                  - TM  6115

76.690.611

76.690.611

 

                   -TM 6149

6.690.500

6.690.500

 

-      TM 6199

17.678.000

17.678.000

 

Mục 6250  - TM  6249

 

 

 

                  - TM  6299

26.720.000

26.720.000

 

-      TM 6201

3.200.000

3.200.000

 

Mục 6300  - TM  6301               

194.148.900

194.148.900

 

                  - TM  6302

33.204.973

33.204.973

 

                  - TM  6303

22.136.648

22.136.648

 

                  - TM  6304             

10.118.691

10.118.691

 

-      TM 6401

70.712.000

70.712.000

 

Mục 6400 - TM  6449            

11.304.000

11.304.000

 

Mục 6500 - TM  6501             

8.843.000

8.843.000

 

Mục 6550 - TM  6551              

31.364.340

31.364.340

 

                 - TM   6552

133.100.000

133.100.000

 

                 - TM  6553

8.400.000

8.400.000

 

                 - TM  6599

65.590.000

65.590.000

 

Mục 6600 - TM  6601               

 

 

 

                 - TM   6605

6.071.698

6.071.698

 

                 - TM   6608

11.029.500

11.029.500

 

                 - TM   6618               

7.800.000

7.800.000

 

-      TM - 6699

65.590.000

65.590.000

 

Mục 6650 -TM   6605            

6.071.698

6.071.698

 

                  - TM  6699

12.185.000

12.185.000

 

Mục 6700 - TM  6701

1.269.000

1.269.000

 

                  - TM  6702

650.000

650.000

 

                  - TM  6703

1.320.000

1.320.000

 

                  - TM  6704

14.850.000

14.850.000

 

Mục 6750  - TM  6757

24.600.000

24.600.000

 

-      TM 6758

1.000.000

1.000.000

 

Mục 6900  - TM  6912

36.209.388

36.209.388

 

                  -TM 6905

12.835.000

12.835.000

 

                  - TM  6956

140.000.000

140.000.000

 

-      TM 6999

167.490.000

167.490.000

 

Mục 7000  - TM 7001

9.911.756

9.911.756

 

                  - TM 7049

15.790.000

15.790.000

 

                  - TM 7799

98.882.700

98.882.700

 

                  - TM 7903

2.500.000

2.500.000

C

 Kinh phí ghi thu, ghi chi học phí

 

 

D

 Quyết toán chi nguồn khác

 

 

1

 Thu học phí 

10.684.000

10.684.000

2

 Thu tiền học nghề

0

0

3

 Thu ôn luyện, học thêm

98.962.582

98.962.582

4

 Thu phí xe đạp trong  năm học

11.340.000

11.340.000

5

 Thu nguồn ủng hộ xã hội hóa  GD( năm học NH 2018-2019)

58.500.000

58.500.000

6

 Thu nước uống( NH 2017-2018, NH 2018-2019)

19.500.000

19.500.000

7

 Thu giấy kiểm tra

11.700.000

11.700.000

8

 Hỗ trợ chi phí học tập cho HS con hộ nghèo năm 2018

1.500.000

1.500.000

9

Bảo vệ trường

17.250.000

17.250.000

 

KẾ TOÁN

(Đã ký)

 

Nguyễn Thị Hương

 

HIỆU TRƯỞNG

(Đã ký)

 

Nguyễn Văn Ngọc

 

 

 

 

Lên đầu trang
TÌM KIẾM


Hỗ trợ trực tuyến
Nguyễn Văn Ngọc
Nguyễn Văn Ngọc
Hiệu trưởng
Đinh Quang Luân
Đinh Quang Luân
Q.trị website
ĐĂNG NHẬP

Tên đăng nhập
Mật khẩu
HÌNH ẢNH
LIÊN KẾT WEBSITE


TRƯỜNG TH VÀ THCS SỐ 2 TRƯỜNG, HUYỆN LỆ THỦY, TỈNH QUẢNG BÌNH
Điện thoại: 0888354777 - Email: th-thcsso2truongthuy@lethuy.edu.vn
Developed by Phạm Xuân Cường. Tel: 0912.037911 - Mail: cuonggiaoduc@gmail.com